Tiêu chuẩn ăn uống được lập ra với mục đích duy trì và tăng cường sức khỏe và phòng ngừa các bệnh về lối sống.

Các giá trị này là giá trị chung không áp dụng cho từng cá nhân, vui lòng tham khảo ý kiến chuyên gia để biết chi tiết.

Mức độ hoạt động thể chất bình thường bao gồm các hoạt động như làm việc tại văn phòng, làm việc ngoài văn phòng, đi lại, mua sắm, làm việc nhà, tập các môn thể thao nhẹ,...

Năng lượng, vitamin B1, vitamin B2, niacin là các tiêu chuẩn ăn uống trong trường hợp mức độ hoạt động thể chất* bình thường.


● Natri, lượng muối tương đương
  Nam Nữ
  Lượng mục tiêu
Lượng muối tương đương
(g/ngày)
Lượng mục tiêu
Lượng muối tương đương
(g/ngày)
1〜2(tuổi) < 3.0 < 3.5
3〜5(tuổi) < 4.0 < 4.5
6〜7(tuổi) < 5.0 < 5.5
8〜9(tuổi) < 5.5 < 6.0
10〜11(tuổi) < 6.5 < 7.0
12〜14(tuổi) < 8.0 < 7.0
15〜17(tuổi) < 8.0 < 7.0
18〜29(tuổi) < 8.0 < 7.0
30〜49(tuổi) < 8.0 < 7.0
50〜69(tuổi) < 8.0 < 7.0
70 tuổi trở lên < 8.0 < 7.0
Phụ nữ đang mang thai   -
Phụ nữ đang cho con bú -
  • Natri được biểu thị bằng lượng mục tiêu hấp thụ của lượng muối tương đương.
  • Mặc dù lượng bổ sung cho phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú không được ghi tại đây nhưng điều quan trọng là nên tham khảo lượng hấp thụ ở thời điểm bình thường để sử dụng lượng hợp lý.
● Kali
  Nam Nữ
  Lượng tiêu chuẩn
(mg / ngày)
Lượng mục tiêu
(mg / ngày)
Lượng tiêu chuẩn
(mg / ngày)
Lượng mục tiêu
(mg / ngày)
1〜2(tuổi) 900 - 800 -
3〜5(tuổi) 1,100 - 1,000 -
6〜7(tuổi) 1,300 ≥ 1800 1,200 ≥ 1800
8〜9(tuổi) 1,600 ≥ 2000 1,500 ≥ 2000
10〜11(tuổi) 1,900 ≥ 2200 1,800 ≥ 2000
12〜14(tuổi) 2,400 ≥ 2600 2,200 ≥ 2400
15〜17(tuổi) 2,800 ≥ 3000 2,100 ≥ 2600
18〜29(tuổi) 2,500 ≥ 3000 2,000 ≥ 2600
30〜49(tuổi) 2,500 ≥ 3000 2,000 ≥ 2600
50〜69(tuổi) 2,500 ≥ 3000 2,000 ≥ 2600
70 tuổi trở lên 2,500 ≥ 3000 2,000 ≥ 2600
Phụ nữ đang mang thai   2,000 -
Phụ nữ đang cho con bú 2,200 -
  • Lượng tiêu chuẩn là giá trị được xem xét từ lượng được coi là phù hợp để duy trì cân bằng nội môi và lượng hấp thụ của người Nhật hiện nay.
  • Lượng mục tiêu được đặt ra từ quan điểm phòng ngừa sự khởi phát và chuyển biến nghiêm trọng của các bệnh liên quan đến lối sống chủ yếu là tăng huyết áp. Tuy nhiên, nếu có sự bất thường trong chức năng thận, nên hạn chế lượng kali hấp thụ vào. Hãy tham khảo ý kiến một chuyên gia để sử dụng lượng thích hợp.
  • Mặc dù lượng mục tiêu cho những người dưới 6 tuổi không được ghi tại đây nhưng điều quan trọng là nên tham khảo lượng tiêu chuẩn của từng độ tuổi để sử dụng lượng hợp lý.
● Canxi
  Nam Nữ
  Lượng khuyến khích
(mg / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(mg / ngày)
Lượng khuyến khích
(mg / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(mg / ngày)
1〜2(tuổi) 450 - 400 -
3〜5(tuổi) 600 - 550 -
6〜7(tuổi) 600 - 550 -
8〜9(tuổi) 650 - 750 -
10〜11(tuổi) 700 - 750 -
12〜14(tuổi) 1,000 - 800 -
15〜17(tuổi) 800 - 650 -
18〜29(tuổi) 800 2,500 650 2,500
30〜49(tuổi) 650 2,500 650 2,500
50〜69(tuổi) 700 2,500 650 2,500
70 tuổi trở lên 700 2,500 650 2,500
Phụ nữ đang mang thai   +0 -
Phụ nữ đang cho con bú +0 -
  • Mặc dù lượng bổ sung cho phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú không được ghi tại đây nhưng điều quan trọng là nên tham khảo lượng hấp thụ ở thời điểm bình thường để sử dụng lượng hợp lý.
  • Mặc dù giới hạn trên cho phép của những người dưới 18 tuổi, phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú không được ghi tại đây nhưng điều đó không có nghĩa là không có giới hạn trên dành cho những đối tượng này. Nên tham khảo lượng khuyến khích theo độ tuổi để hấp thụ lượng hợp lý.
● Magie
  Nam Nữ
  Lượng khuyến khích
(mg / ngày)
Lượng khuyến khích
(mg / ngày)
1〜2(tuổi) 70 70
3〜5(tuổi) 100 100
6〜7(tuổi) 130 130
8〜9(tuổi) 170 160
10〜11(tuổi) 210 220
12〜14(tuổi) 290 290
15〜17(tuổi) 360 310
18〜29(tuổi) 340 270
30〜49(tuổi) 370 290
50〜69(tuổi) 350 290
70 tuổi trở lên 320 270
Phụ nữ đang mang thai
(lượng bổ sung)
  +40
Phụ nữ đang cho con bú
(lượng bổ sung)
+0
  • Trường hợp hấp thụ magie từ thực phẩm thông thường, giới hạn trên cho phép không được đặt ra.
  • Giới hạn trên cho phép của các loại thực phẩm khác ngoài thực phẩm thông thường là 350mg / ngày đối với người lớn và 5 mg/kg cân nặng/ ngày đối với trẻ em.
● Photpho
  Nam Nữ
  Lượng tiêu chuẩn
(mg / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(mg / ngày)
Lượng tiêu chuẩn
(mg / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(mg / ngày)
1〜2(tuổi) 500 - 500 -
3〜5(tuổi) 800 - 600 -
6〜7(tuổi) 900 - 900 -
8〜9(tuổi) 1,000 - 900 -
10〜11(tuổi) 1,100 - 1,000 -
12〜14(tuổi) 1,200 - 1,100 -
15〜17(tuổi) 1,200 - 900 -
18〜29(tuổi) 1,000 3,000 800 3,000
30〜49(tuổi) 1,000 3,000 800 3,000
50〜69(tuổi) 1,000 3,000 800 3,000
70 tuổi trở lên 1,000 3,000 800 3,000
Phụ nữ đang mang thai
(lượng bổ sung)
  +800 -
Phụ nữ đang cho con bú
(lượng bổ sung)
+800 -
  • Mặc dù giới hạn trên cho phép của những người dưới 18 tuổi, phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú không được ghi tại đây nhưng điều đó không có nghĩa là không có giới hạn trên dành cho những đối tượng này. Nên tham khảo lượng khuyến khích theo độ tuổi để hấp thụ lượng hợp lý.
● Sắt
  Nam Nữ
  Lượng khuyến khích
(mg / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(mg / ngày)
Lượng khuyến khích
(mg / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(mg / ngày)
Không có
kinh nguyệt
Có kinh
nguyệt
1〜2(tuổi) 4.5 25 4.5 - 20
3〜5(tuổi) 5.5 25 5.0 - 25
6〜7(tuổi) 6.5 30 6.5 - 30
8〜9(tuổi) 8.0 35 8.5 - 35
10〜11(tuổi) 10.0 35 10.0 14.0 35
12〜14(tuổi) 11.5 50 10.0 14.0 50
15〜17(tuổi) 9.5 50 7.0 10.5 40
18〜29(tuổi) 7.0 50 6.0 10.5 40
30〜49(tuổi) 7.5 55 6.5 10.5 40
50〜69(tuổi) 7.5 50 6.5 10.5 40
70 tuổi trở lên 7.0 50 6.0 - 40
Phụ nữ đầu thai kỳ
(lượng bổ sung)
  +2.5 - -
Phụ nữ giữa và cuối
thai kỳ
(lượng bổ sung)
+15.0 - -
Phụ nữ đang cho con bú
(lượng bổ sung)
+2.5 - -
  • Trường hợp kinh nguyệt quá nhiều (thể tích chảy máu kinh nguyệt là 80mL/lần trở lên) được loại trừ.
  • Đối với phụ nữ mang thai và cho con bú nên sử dụng giá trị của lượng khuyến khích khi không có kinh nguyệt cộng với lượng bổ sung.
  • Mặc dù giới hạn trên cho phép của phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú không được ghi tại đây nhưng điều đó không có nghĩa là không có giới hạn trên dành cho những đối tượng này. Nên tham khảo giới hạn trên cho phép ở thời điểm bình thường để hấp thụ lượng hợp lý.
● Kẽm
  Nam Nữ
  Lượng khuyến khích
(mg / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(mg / ngày)
Lượng khuyến khích
(mg / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(mg / ngày)
1〜2(tuổi) 3 - 3 -
3〜5(tuổi) 4 - 4 -
6〜7(tuổi) 5 - 5 -
8〜9(tuổi) 6 - 5 -
10〜11(tuổi) 7 - 7 -
12〜14(tuổi) 9 - 8 -
15〜17(tuổi) 10 - 8 -
18〜29(tuổi) 10 40 8 35
30〜49(tuổi) 10 45 8 35
50〜69(tuổi) 10 45 8 35
70 tuổi trở lên 9 40 7 35
Phụ nữ đang mang thai
(lượng bổ sung)
  +2 -
Phụ nữ đang cho con bú
(lượng bổ sung)
+3 -
  • Mặc dù giới hạn trên cho phép của những người dưới 18 tuổi không được ghi tại đây nhưng điều đó không có nghĩa là không có giới hạn trên dành cho những đối tượng này. Nên tham khảo lượng khuyến khích theo độ tuổi để hấp thụ lượng hợp lý.
  • Mặc dù giới hạn trên cho phép của phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú không được ghi tại đây nhưng điều đó không có nghĩa là không có giới hạn trên dành cho những đối tượng này. Nên tham khảo giới hạn trên cho phép ở thời điểm bình thường để hấp thụ lượng hợp lý.。
● Đồng
  Nam Nữ
  Lượng khuyến khích
(mg / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(mg / ngày)
Lượng khuyến khích
(mg / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(mg / ngày)
1〜2(tuổi) 0.3 - 0.3 -
3〜5(tuổi) 0.4 - 0.4 -
6〜7(tuổi) 0.5 - 0.5 -
8〜9(tuổi) 0.6 - 0.5 -
10〜11(tuổi) 0.7 - 0.7 -
12〜14(tuổi) 0.8 - 0.8 -
15〜17(tuổi) 1.0 - 0.8 -
18〜29(tuổi) 0.9 10 0.8 10
30〜49(tuổi) 1.0 10 0.8 10
50〜69(tuổi) 0.9 10 0.8 10
70 tuổi trở lên 0.9 10 0.7 10
Phụ nữ đang mang thai
(lượng bổ sung)
  +0.1 -
Phụ nữ đang cho con bú
(lượng bổ sung)
+0.5 -
  • Mặc dù giới hạn trên cho phép của những người dưới 18 tuổi không được ghi tại đây nhưng điều đó không có nghĩa là không có giới hạn trên dành cho những đối tượng này. Nên tham khảo lượng khuyến khích theo độ tuổi để hấp thụ lượng hợp lý.
  • Mặc dù giới hạn trên cho phép của những người dưới 18 tuổi không được ghi tại đây nhưng điều đó không có nghĩa là không có giới hạn trên dành cho những đối tượng này. Nên tham khảo lượng khuyến khích theo độ tuổi để hấp thụ lượng hợp lý.