Loading Gif

Tiêu chuẩn ăn uống được lập ra với mục đích duy trì và tăng cường sức khỏe và phòng ngừa các bệnh về lối sống.

Các giá trị này là giá trị chung không áp dụng cho từng cá nhân, vui lòng tham khảo ý kiến chuyên gia để biết chi tiết.

Mức độ hoạt động thể chất bình thường bao gồm các hoạt động như làm việc tại văn phòng, làm việc ngoài văn phòng, đi lại, mua sắm, làm việc nhà, tập các môn thể thao nhẹ,...

Năng lượng, vitamin B1, vitamin B2, niacin là các tiêu chuẩn ăn uống trong trường hợp mức độ hoạt động thể chất* bình thường.


● Vitamin A
  Nam Nữ
  Lượng khuyến khích
(μgRAE / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(μgRAE / ngày)
Lượng khuyến khích
(μgRAE / ngày)
Giới hiện trên
cho phép
(μgRAE / ngày)
1〜2(tuổi) 400 600 350 600
3〜5(tuổi) 500 700 400 700
6〜7(tuổi) 450 900 400 900
8〜9(tuổi) 500 1,200 500 1,200
10〜11(tuổi) 600 1,500 600 1,500
12〜14(tuổi) 800 2,100 700 2,100
15〜17(tuổi) 900 2,600 650 2,600
18〜29(tuổi) 850 2,700 650 2,700
30〜49(tuổi) 900 2,700 700 2,700
50〜69(tuổi) 850 2,700 700 2,700
70 tuổi trở lên 800 2,700 650 2,700
Phụ nữ đầu thai kỳ
(lượng bổ sung)
  +0 -
Phụ nữ giữa thai kỳ
(lượng bổ sung)
+0 -
Phụ nữ cuối thai kỳ
(lượng bổ sung)
+80 -
Phụ nữ đang cho con bú
(lượng bổ sung)
+450 -
Vitamin A được biểu thị dưới dạng tương đương tác dụng retinol (μg RAE).
  • Lượng khuyến khích bao gồm lượng được chuyển đổi từ provitamin A carotenoids, nhưng không nằm trong giới hạn trên cho phép.
  • Mặc dù giới hạn trên cho phép của phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú không được ghi tại đây nhưng điều đó không có nghĩa là không có giới hạn trên dành cho những đối tượng này. Nên tham khảo giới hạn trên cho phép ở thời điểm bình thường để hấp thụ lượng hợp lý.
● Vitamin D
  Nam Nữ
  Lượng tiêu chuẩn
(μg / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(μg / ngày)
Lượng tiêu chuẩn
(μg / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(μg / ngày)
1〜2(tuổi) 2.0 20 2.0 20
3〜5(tuổi) 2.5 30 2.5 30
6〜7(tuổi) 3.0 40 3.0 40
8〜9(tuổi) 3.5 40 3.5 40
10〜11(tuổi) 4.5 60 4.5 60
12〜14(tuổi) 5.5 80 5.5 80
15〜17(tuổi) 6.0 90 6.0 90
18〜29(tuổi) 5.5 100 5.5 100
30〜49(tuổi) 5.5 100 5.5 100
50〜69(tuổi) 5.5 100 5.5 100
70 tuổi trở lên 5.5 100 5.5 100
Phụ nữ đang mang thai   7.0 -
Phụ nữ đang cho con bú 8.0 -
  • Mặc dù giới hạn trên cho phép của phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú không được ghi tại đây nhưng điều đó không có nghĩa là không có giới hạn trên dành cho những đối tượng này. Nên tham khảo giới hạn trên cho phép ở thời điểm bình thường để hấp thụ lượng hợp lý.
● Vitamin E
  Nam Nữ
  Lượng tiêu chuẩn
(mg / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(mg / ngày)
Lượng tiêu chuẩn
(mg / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(mg / ngày)
1〜2(tuổi) 3.5 150 3.5 150
3〜5(tuổi) 4.5 200 4.5 200
6〜7(tuổi) 5.0 300 5.0 300
8〜9(tuổi) 5.5 350 5.5 350
10〜11(tuổi) 5.5 450 5.5 450
12〜14(tuổi) 7.5 650 6.0 600
15〜17(tuổi) 7.5 750 6.0 650
18〜29(tuổi) 6.5 800 6.0 650
30〜49(tuổi) 6.5 900 6.0 700
50〜69(tuổi) 6.5 850 6.0 700
70 tuổi trở lên 6.5 750 6.0 650
Phụ nữ đang mang thai   6.5 -
Phụ nữ đang cho con bú 7.0 -
  • Chỉ có α-tocopherol được gọi là vitamin E.
  • Mặc dù giới hạn trên cho phép của phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú không được ghi tại đây nhưng điều đó không có nghĩa là không có giới hạn trên dành cho những đối tượng này. Nên tham khảo giới hạn trên cho phép ở thời điểm bình thường để hấp thụ lượng hợp lý.
● Vitamin K
  Nam Nữ
  Lượng tiêu chuẩn
(μg / ngày)
Lượng tiêu chuẩn
(μg / ngày)
1〜2(tuổi) 60 60
3〜5(tuổi) 70 70
6〜7(tuổi) 85 85
8〜9(tuổi) 100 100
10〜11(tuổi) 120 120
12〜14(tuổi) 150 150
15〜17(tuổi) 160 160
18〜29(tuổi) 150 150
30〜49(tuổi) 150 150
50〜69(tuổi) 150 150
70 tuổi trở lên 150 150
Phụ nữ đang mang thai   150
Phụ nữ đang cho con bú 150
● Vitamin B1
  Nam Nữ
  Lượng khuyến khích
(mg / ngày)
Lượng khuyến khích
(mg / ngày)
1〜2(tuổi) 0.5 0.5
3〜5(tuổi) 0.7 0.7
6〜7(tuổi) 0.8 0.8
8〜9(tuổi) 1.0 0.9
10〜11(tuổi) 1.2 1.1
12〜14(tuổi) 1.4 1.3
15〜17(tuổi) 1.5 1.2
18〜29(tuổi) 1.4 1.1
30〜49(tuổi) 1.4 1.1
50〜69(tuổi) 1.3 1.0
70 tuổi trở lên 1.2 0.9
Phụ nữ đang mang thai
(lượng bổ sung)
  +0.2
Phụ nữ đang cho con bú
(lượng bổ sung)
+0.2
  • Trường hợp năng lượng của mức độ hoạt động thể chất bình thường.
● Vitamin B2
  Nam Nữ
  Lượng khuyến khích
(mg / ngày)
Lượng khuyến khích
(mg / ngày)
1〜2(tuổi) 0.6 0.5
3〜5(tuổi) 0.8 0.8
6〜7(tuổi) 0.9 0.9
8〜9(tuổi) 1.1 1.0
10〜11(tuổi) 1.4 1.3
12〜14(tuổi) 1.6 1.4
15〜17(tuổi) 1.7 1.4
18〜29(tuổi) 1.6 1.2
30〜49(tuổi) 1.6 1.2
50〜69(tuổi) 1.5 1.1
70 tuổi trở lên 1.3 1.1
Phụ nữ đang mang thai
(lượng bổ sung)
  +0.3
Phụ nữ đang cho con bú
(lượng bổ sung)
+0.6
  • Trường hợp năng lượng của mức độ hoạt động thể chất bình thường.
● Niacin
  Nam Nữ
  Lượng khuyến khích
(mgNE / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(mg / ngày)
Lượng khuyến khích
(mgNE / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(mg / ngày)
1〜2(tuổi) 5 60(15) 5 60(15)
3〜5(tuổi) 7 80(20) 7 80(20)
6〜7(tuổi) 9 100(30) 8 100(25)
8〜9(tuổi) 11 150(35) 10 150(35)
10〜11(tuổi) 13 200(45) 12 150(45)
12〜14(tuổi) 15 250(60) 14 250(60)
15〜17(tuổi) 16 300(75) 13 250(65)
18〜29(tuổi) 15 300(80) 11 250(65)
30〜49(tuổi) 15 350(85) 12 250(65)
50〜69(tuổi) 14 350(80) 11 250(65)
70 tuổi trở lên 13 300(75) 10 250(60)
Phụ nữ đang mang thai
(lượng bổ sung)
  - -
Phụ nữ đang cho con bú
(lượng bổ sung)
+3 -
NE = đương lượng niacin.
  • Trường hợp năng lượng của mức độ hoạt động thể chất bình thường.
  • Lượng khuyến khích được biểu thị bằng đương lượng niacin (mgNE / ngày), tuy nhiên giới hạn trên cho phép là giá trị với nicotinamide và trong () là axit nicotinic.
  • Mặc dù giới hạn trên cho phép của phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú không được ghi tại đây nhưng điều đó không có nghĩa là không có giới hạn trên dành cho những đối tượng này. Nên tham khảo giới hạn trên cho phép ở thời điểm bình thường để hấp thụ lượng hợp lý.
● Vitamin B6
  Nam Nữ
  Lượng khuyến khích
(mg/日)
Giới hạn trên
cho phép
(mg/日)
Lượng khuyến khích
(mg/日)
Giới hạn trên
cho phép
(mg/日)
1〜2(tuổi) 0.5 10 0.5 10
3〜5(tuổi) 0.6 15 0.6 15
6〜7(tuổi) 0.8 20 0.7 20
8〜9(tuổi) 0.9 25 0.9 25
10〜11(tuổi) 1.2 30 1.2 30
12〜14(tuổi) 1.4 40 1.3 40
15〜17(tuổi) 1.5 50 1.3 45
18〜29(tuổi) 1.4 55 1.2 45
30〜49(tuổi) 1.4 60 1.2 45
50〜69(tuổi) 1.4 55 1.2 45
70 tuổi trở lên 1.4 50 1.2 40
Phụ nữ đang mang thai
(lượng bổ sung)
  +0.2 -
Phụ nữ đang cho con bú
(lượng bổ sung)
+0.3 -
  • Lượng khuyến khích là giá trị khi hấp thụ lượng tiêu chuẩn protein khuyến khích (trừ phụ nữ có thai và đang cho con bú).
  • Giới hạn trên cho phép không phải là lượng từ chế độ ăn uống mà là lượng pyridoxine.
  • Mặc dù giới hạn trên cho phép của phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú không được ghi tại đây nhưng điều đó không có nghĩa là không có giới hạn trên dành cho những đối tượng này. Nên tham khảo giới hạn trên cho phép ở thời điểm bình thường để hấp thụ lượng hợp lý.
● Vitamin B12
  Nam Nữ
  Lượng khuyến khích
(μg / ngày)
Lượng khuyến khích
(μg / ngày)
1〜2(tuổi) 0.9 0.9
3〜5(tuổi) 1.0 1.0
6〜7(tuổi) 1.3 1.3
8〜9(tuổi) 1.5 1.5
10〜11(tuổi) 1.8 1.8
12〜14(tuổi) 2.3 2.3
15〜17(tuổi) 2.5 2.5
18〜29(tuổi) 2.4 2.4
30〜49(tuổi) 2.4 2.4
50〜69(tuổi) 2.4 2.4
70 tuổi trở lên 2.4 2.4
Phụ nữ đang mang thai
(lượng bổ sung)
  +0.4
Phụ nữ đang cho con bú
(lượng bổ sung)
+0.8
● Axit folic
  Nam Nữ
  Lượng khuyến khích
(μg / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(μg / ngày)
Lượng khuyến khích
(μg / ngày)
Giới hạn trên
cho phép
(μg / ngày)
1〜2(tuổi) 90 200 90 200
3〜5(tuổi) 100 300 100 300
6〜7(tuổi) 130 400 130 400
8〜9(tuổi) 150 500 150 500
10〜11(tuổi) 180 700 180 700
12〜14(tuổi) 230 900 230 900
15〜17(tuổi) 250 900 250 900
18〜29(tuổi) 240 900 240 900
30〜49(tuổi) 240 1,000 240 1,000
50〜69(tuổi) 240 1,000 240 1,000
70 tuổi trở lên 240 900 240 900
Phụ nữ đang mang thai
(lượng bổ sung)
  +240 -
Phụ nữ đang cho con bú
(lượng bổ sung)
+100 -
  • Phụ nữ có kế hoạch mang thai hoặc phụ nữ có thể đã mang thai nên hấp thụ thêm 400 μg / ngày để giảm nguy cơ dị tật ống thần kinh thai nhi.
  • Giới hạn trên cho phép là lượng pteroyl monoglutamic acid hấp thụ vào từ thực phẩm khác với thực phẩm thông thường như thuốc..
  • Mặc dù giới hạn trên cho phép của phụ nữ mang thai và phụ nữ đang cho con bú không được ghi tại đây nhưng điều đó không có nghĩa là không có giới hạn trên dành cho những đối tượng này. Nên tham khảo giới hạn trên cho phép ở thời điểm bình thường để hấp thụ lượng hợp lý.
● Axit pantothenic
  Nam Nữ
  Lượng tiêu chuẩn
(mg / ngày)
Lượng tiêu chuẩn
(mg / ngày)
1〜2(tuổi) 3 3
3〜5(tuổi) 4 4
6〜7(tuổi) 5 5
8〜9(tuổi) 5 5
10〜11(tuổi) 6 6
12〜14(tuổi) 7 6
15〜17(tuổi) 7 5
18〜29(tuổi) 5 4
30〜49(tuổi) 5 4
50〜69(tuổi) 5 5
70 tuổi trở lên 5 5
Phụ nữ đang mang thai   5
Phụ nữ đang cho con bú 5
● Vitamin C(mg / ngày)
  Nam Nữ
  Lượng khuyến khích
(mg / ngày)
Lượng khuyến khích
(mg / ngày)
1〜2(tuổi) 35 35
3〜5(tuổi) 40 40
6〜7(tuổi) 55 55
8〜9(tuổi) 60 60
10〜11(tuổi) 75 75
12〜14(tuổi) 95 95
15〜17(tuổi) 100 100
18〜29(tuổi) 100 100
30〜49(tuổi) 100 100
50〜69(tuổi) 100 100
70 tuổi trở lên 100 100
Phụ nữ đang mang thai
(lượng bổ sung)
  +10
Phụ nữ đang cho con bú
(lượng bổ sung)
+45